nụ áo

Học thuật
Thân thiện
nụ áo

Hoa nụ áo nở rộ trong vườn nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cây hoa nhỏ, hình dáng tròn tròn giống như chiếc khuy (cúc) được đính trên áo dài: Tên gọi của một loài thực vật.
    • Một loại cúc áo kích thước nhỏ hình dáng tròn: Tên gọi của một phụ kiện dùng để cài áo.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1 - loài cây):

    • Trong vườn nhà tôi trồng một khóm nụ áo rất đẹp.
    • Hoa nụ áo tuy nhỏ nhưng màu tím rất dịu dàng.
  • Danh từ (nghĩa 2 - cúc áo):

    • Chiếc áo dài này được đính những chiếc nụ áo bằng ngọc trai rất tinh xảo.
    • ấy thích tự tay may những chiếc nụ áo nhỏ xinh để trang trí cho cổ áo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng theo hai nghĩa chính đã nêu. Trong văn chương hoặc cách nói hoa mỹ, hình ảnh "nụ áo" có thể được dùng để gợi tả vẻ đẹp nhỏ nhắn, tinh tế.
    • Vẻ đẹp của ấy giản dị như một đóa nụ áo.
Biến thể từ liên quan
  • Khuy áo: Từ đồng nghĩa phổ biến hơn, chỉ chung các loại cúc dùng để cài áo.
  • Cúc áo: Từ đồng nghĩa, chỉ vật dùng để đính kết hai phần vải của áo lại với nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Khuy áo (cho nghĩa 2): Vật dùng để cài áo.
  • Cúc áo (cho nghĩa 2): Vật dùng để đính kết hai phần vải của áo.
Lưu ý
  • "Nụ áo" một từ ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày hiện đại. Người ta thường dùng từ "khuy áo" hoặc "cúc áo" thay thế, đặc biệt cho nghĩa thứ hai.
  • Khi dùng với nghĩa là loài cây, đây một tên gọi dân gian, có thể không phổ biến trên toàn quốc.
nụ áo

Hoa nụ áo nở rộ trong vườn nhà.

  1. d. 1. Loài cây hoa nhỏ hình viên tròn như cái khuy đính áo dài. 2. Thứ cúc áo nhỏ tròn.

Từ chứa "nụ áo"